Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuấn

365 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuấn trong kho · trang 2/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuận Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 598 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Lý, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/2/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1953 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/3/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 30/6/ Ngày hy sinh: 3/1956 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1957 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1276 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1960 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1960 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 18 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 17 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 125 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  45. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 582 · Lô 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/01/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập