Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự

740 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tự trong kho · trang 9/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Cổ Bi - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tiên Lãng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 87 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42356 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tủ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 575 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn tự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1003 · Lô 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 174 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Phú Cát - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/11/1972 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 90 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập