Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự

740 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tự trong kho · trang 7/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 28 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1994 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 94 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1995 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 38 · Hàng VH3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H9 · Khu A3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1296 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42297 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 369 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 85 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 184 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 372 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 912 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu TT đài Xem chi tiết →

Còn 90 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập