Liệt sĩ Nguyễn Văn Tự

740 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tự trong kho · trang 4/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1949 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1949 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1136 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/08/1950 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1950 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1297 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tảo Dương Văn, Xã Tảo Dương Văn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1952 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Tự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/12/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 204 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 90 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập