Liệt sĩ Nguyễn Văn Trọng

226 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Trọng trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 295 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hậu Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M347 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 777 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H23 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 38 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1044 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Đơn vị: C4 - D2 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Đơn vị: C4 - D2 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tròng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 9/1/1942 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 30 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập