Liệt sĩ Nguyễn Văn Tri

192 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tri trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1959 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 136 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2331 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trĩ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1441 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 24 Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1965 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 55 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19651 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/02/1966 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C62 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Triều An - Triều Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Xã Bình Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Minh Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 224 · Hàng 5 · Khu IV Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 224 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh ủy Biên Hòa - Khu ủy khu Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 67 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 170 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 879 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn tri Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập