Liệt sĩ Nguyễn Văn Trác

53 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Trác trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 16 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 500 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 · Khu D3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 59B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn TRấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hợp Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hiệp Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 61 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trẵc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu a Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Trạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. nguyễn văn trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/07/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Trạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 41 · Lô 12 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Quận Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 299 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Trác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Trắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập