Liệt sĩ Nguyên Văn Trà

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Trà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 24 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 502 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 462 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 48 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1948 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đội 10 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu U Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 139 · Khu B11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/2/1954 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1954 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tra Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42045 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 69 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 68 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 2L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Trá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 254 · Khu 9A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột III Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 544 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Trá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  52. Nguyên Văn Trà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: An Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Trá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 356 · Khu 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Trà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập