Liệt sĩ Nguỹen Văn Tỏn

130 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Tỏn trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 230A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tõn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Khu Võ Xu Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỏn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Thạch Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 23 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1214 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 525 · Lô 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Vĩnh Tiến - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tởn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 954 · Lô 5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/09/1971 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Vân Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 196 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tốn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 219 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập