Liệt sĩ Nguyễn Văn Toàn

352 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Toàn trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: An Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3831 Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 870 · Hàng 51 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T204 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 163 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 136 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L9 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 163 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 14 · Lô T Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Lê Chi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Thuần Thành - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Liển Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. nguyễn văn toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 23 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập