Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỉnh
Có 441 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tỉnh trong kho · trang 7/8.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/8/1976 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1977 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tư Lạn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 262 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 207 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29 - 02 - 1979 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42075 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1981 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/11/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 3/9/1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C Công binh - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/12/1984 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/5/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 317 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 08/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C19 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập