Liệt sĩ Nguyễn Văn Tỉnh
Có 441 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tỉnh trong kho · trang 5/8.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T78 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 263 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42278 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 143 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 775 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 137 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hải Hòa - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Phú Thạch - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: CT BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1670 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 68 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 456 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hán Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phạm Chân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 75KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Đông Kinh - TX Lạng Sơn - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập