Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiếp
Có 145 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tiếp trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1265 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 190 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tiếp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 300 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/12/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng B · Lô 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Thuỵ Chinh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 253 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 199 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1193 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập