Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

652 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tiến trong kho · trang 4/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1956 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 210 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1957 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1957 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn TIến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/10/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1191 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2348 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 36 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1963 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 702 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 37 · Khu 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42109 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 Quê quán: Lợi Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1966 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T219 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu n Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 51 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 369 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Z24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng UB huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 185 · Lô I Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 340 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →

Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập