Liệt sĩ Nguyễn Văn Tiến

652 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tiến trong kho · trang 11/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 332 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1980 Quê quán: Đồng Lạc - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyên Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 Quê quán: Thuy Phú - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1982 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: NTLS xã Phương Xá, Xã Phương Xá, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/04/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/02/1986 Quê quán: Phương điền - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1988 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1989 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/10/1991 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập