Liệt sĩ Nguyễn Văn Thung

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thửng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thủng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1562 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 262 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1963 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1964 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 105 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. NGuyễn Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 146 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 37 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 1B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Phúc hoà, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →