Liệt sĩ Nguyễn Văn Thuận

387 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thuận trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 399 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 243 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 302 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1142 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Nhật Quang - Phù Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. nguyễn văn thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1268 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 295 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 120 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 18 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu P Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1769 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Cẩm chế - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 148 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 925 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 672 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T281 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 117 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 375 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập