Liệt sĩ Nguyễn Văn Thua

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thua trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn văn thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thưa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thưa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/2/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 103 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1/1949 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/03/1963 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1175 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 132 · Lô 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thủa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thua Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô C Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 77 · Khu A6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/13/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập