Liệt sĩ Nguyễn Văn Thú

521 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thú trong kho · trang 7/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên lập, Xã Yên Lập, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu J Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 296 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 288 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 831 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 714 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 219 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 609 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 328 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  51. NGuyễn Văn Thự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1072 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 95 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập