Liệt sĩ Nguyễn Văn Thông

331 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thông trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/08/1969 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 429 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 487 · Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 Quê quán: Hạ Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thiện Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu d Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Lãng công, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 78 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Thiệu Hóa - Thanh Hoa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ 27 - Đ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/01/1972 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 93 · Khu 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập