Liệt sĩ Nguyễn Văn Thoa

65 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thoa trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 472 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 318 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/10/ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 101 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/7/1954 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 808 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T182 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu M Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Phổ Đinh - Kè Tây - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Thoả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 738 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 531 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 206 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 126 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thỏa Năm sinh: 5/5/1952 Ngày hy sinh: 29/8/1974 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thoả Năm sinh: 1/5/1952 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập