Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỏ

386 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thỏ trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 184 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Tho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/08/1973 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Tho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 798 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: An Thái - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nguyễn Hồ - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T54 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu K Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T215 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thô Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu U Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1717 · Lô 8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3768 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Việt Cường, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Trường Sơn. Lệ Tịnh, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nam hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thớ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 31 · Khu G Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 46 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập