Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỏ

386 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thỏ trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 347 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Nha Nhân - Lập thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thố Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T177 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu M Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 275A · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Đang Hội - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 110 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 83 · Khu 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 40 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1131 · Khu K7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Minh sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1970 Quê quán: Quyết Thắng - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 46 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập