Liệt sĩ Nguyễn Văn Thín
Có 126 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thín trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Khánh Tiến - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thín Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: Phù Lưu - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: an thơ hải lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Kiến Tập - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 601 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- nguyễn văn thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03 - 08 - 1979 Quê quán: Minh Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập