Liệt sĩ Nguyễn Văn Thiện
Có 250 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thiện trong kho · trang 3/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 661 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 878 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1641 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Giao liên PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Tiến Thành - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 149 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 204 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 388 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E2060 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Kim Năng - Tan Sương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 26/12/1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập