Liệt sĩ Nguyễn Văn Thi

215 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thi trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/6/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1953 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 291 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 Quê quán: Chiềm Khoa, Mộc Châu, Mộc Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 21 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/06/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. nguyễn văn thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42253 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 233 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 7 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 53 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập