Liệt sĩ Nguyễn Văn Thêu

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thêu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vô Tranh, Xã Vô Tranh, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thêu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Tân Phúc - Lang Chánh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →