Liệt sĩ Nguyễn Văn Thế

282 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thế trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 44 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 276 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thẻ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô 4A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Yên Thường Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Thể Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 16 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn The Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 777 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 411 · Khu B5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1987 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập