Liệt sĩ Nguyễn Văn Thâu
Có 38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thâu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1949 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 546 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thău Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1605 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 708 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 527 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 251 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 115 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c7 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập