Liệt sĩ Nguyễn Văn Thát

75 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thát trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 740 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2038 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 494 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 21/8/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 283 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1970 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Cần Đà - Hội An - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng K · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Văn Hội - Tam Giang - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Mậu Ruệ - Yên Ninh - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn THất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 46 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 156 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập