Liệt sĩ Nguyễn Văn Tháp

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tháp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - TX Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 233 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Yên Quang, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 26/1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 743 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 105 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: C336 - D341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tháp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 843 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập