Liệt sĩ Nguyễn Văn Thảo

334 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thảo trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1098 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 18 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Thái Hoá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Bình Lảng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 186 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 161 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 37 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 229 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1479 · Lô 7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1101 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 237 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 899 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 297 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Phù Hòa - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập