Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

1.548 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thanh trong kho · trang 18/26.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Tây Đăng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 700 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 890 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 429 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 425 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2618 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2895 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 294 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập