Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

1.548 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thanh trong kho · trang 11/26.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Đơn vị: T26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Hậu cần Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/09/1967 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 233 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 186 · Khu B15 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42222 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42052 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 128 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 134 · Lô 17 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập