Liệt sĩ Nguyễn Văn Thắng

662 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thắng trong kho · trang 9/12.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 69 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 32 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 137 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 741 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2087 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 702 · Khu 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1603 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 19554 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 161 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 133 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Angkor - Heray - Ta keo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  37. nguyễn văn thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 103 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  38. nguyễn văn thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 31 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T62 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T247 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu n Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1986 · Lô 9 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B18 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Quỳnh Phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập