Liệt sĩ Nguyên Văn Thâm

128 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Thâm trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyên Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1967 Quê quán: phước Tây - Long Trụ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1109 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2011 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thấm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 127 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 124 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 803 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2078 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thẫm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cổ Lủng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 298 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 848 · Lô 5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 374 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/12/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 78 · Khu A6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 559 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 146 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 143 · Lô a Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập