Liệt sĩ Nguyễn Văn Tao

225 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tao trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 46 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/07/1969 Quê quán: Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đại Tây - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1047 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1205 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1068 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 38 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Quynh Đôi - Quỳnh Nguyên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Tảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: đông Thái - Thái Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Đơn vị: C1 - D1 - Lữ 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 33 · Khu 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 240 · Lô 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập