Liệt sĩ Nguyễn Văn Tấn

512 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tấn trong kho · trang 6/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/03/1969 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 137 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 127 · Hàng 7T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2232 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 943 · Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 208 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 270 - Cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Đơn vị: C62 Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1970 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 486 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu J Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2495 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 43 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 45 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 389 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập