Liệt sĩ Nguyễn Văn Tám

727 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tám trong kho · trang 8/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: K2 Hương Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/07/1970 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/03/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Số 4 La Thành - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Văn Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 763 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 748 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu G2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 191 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 Quê quán: Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập