Liệt sĩ Nguyễn Văn Sy
Có 124 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sy trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 39 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 695 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M256 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 873 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: An Tân - Bình Sơn - Quảng Nam Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Khu 3Tt Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/05/1972 Quê quán: Vĩnh Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 582 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thuỷ Bôi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 46 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Quê quán: Hương Khê, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 167 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1646 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D8 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 463 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/12/1984 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 654 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập