Liệt sĩ Nguyễn Văn Sửu

149 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sửu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyên Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1516 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1782 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1515 · Lô 7 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. nguyễn văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  31. nguyễn văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 872 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 296 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  40. nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E14 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. nguyễn văn sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: hương long, Phường Hương Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 885 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 493 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập