Liệt sĩ Nguyễn Văn Sơn

Có 693 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sơn trong kho · trang 9/12.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 98 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 105 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sớn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 156 · Khu SI Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1975 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 F732 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 326 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 48 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1523 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 269 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 119 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Son Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1976 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 227 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1977 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3191 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3194 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3196 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3199 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Bình Thanh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/11/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Kim Sơn - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thôn Đồng - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3889 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 196 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập