Liệt sĩ Nguyễn Văn Sáu

440 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sáu trong kho · trang 3/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 33 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 7/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 981 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1953 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 29 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1958 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1959 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1960 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2195 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/9/1961 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 359 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1962 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 221 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 985 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1964 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1964 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1267 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 314 · Khu B3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 994 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1965 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 480 · Hàng 2 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập