Liệt sĩ Nguyễn Văn Sánh

151 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sánh trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 67 · Khu B6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 977 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: B19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 655 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Sảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1974 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 42 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 611 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 454 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S20 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu I Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 451 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1981 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: CS - C9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/8/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 801 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 606 · Lô 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1989 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 679 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập