Liệt sĩ Nguyễn Văn Ránh

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ránh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Ranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 28 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ránh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/08/1951 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/7/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42045 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1964 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Rãnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Rạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Rảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Rành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Rãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Đơn vị: D9 - Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Rãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 174 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →