Liệt sĩ Nguyễn Văn QuÝ

322 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn QuÝ trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 296 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 165 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1973 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 7 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Đông Khê - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Vinh gia - Hoàng Phương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Sơn Thuỷ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Việt Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 449 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 235 · Khu 9A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q19 · Hàng 7 · Lô 6 · Khu H Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 3A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Phùng Tiên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Qúy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1984 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 500 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập