Liệt sĩ Nguyễn Văn Quế

109 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Quế trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 Đơn vị: C3 - D4 - E226 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 41 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 237 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 323 · Lô 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1974 Quê quán: Đông Thổ - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Nguyên Hoà - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D7 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 17 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1981 Quê quán: Hương Minh - hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C17 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q40 · Hàng 8 · Lô 12 · Khu H Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập