Liệt sĩ Nguyễn Văn Quất

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Quất trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 104 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1951 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1952 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn quật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1955 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 400 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Quật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: BTL 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Quật Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng M · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Phổ Yên, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 793 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 239 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 2 Xem chi tiết →