Liệt sĩ Nguyên Văn Phụng

173 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Văn Phụng trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Thành, Xã Hợp Thành, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 125 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 738 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1111 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 176 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/10/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1815 · Lô 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/7/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1948 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/2/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →