Liệt sĩ Nguyễn Văn Phúc

334 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phúc trong kho · trang 3/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyên Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Hưng - T - P Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thượng Lâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 23 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Yên phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bội đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. NGuyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 414 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 42 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 885 · Lô 5 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập